giặc giã

  1. d. Giặc, về mặt gây ra tình hình rối ren (nói khái quát). Giặc giã liên miên. Thời buổi giặc giã.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giặc giã
Thời buổi giặc giã, dân làng phải chạy loạn.